one day
/ˌwʌn ˈdeɪ/ B1
Nghĩa
một ngày nào đó (trong tương lai)
phr.
Định nghĩa · At some time in the future.
“I'm sure I'll visit Japan one day.”Tôi chắc chắn một ngày nào đó sẽ đến thăm Nhật Bản.
Cụm hay dùng
one day
Ghi chú · Chỉ thời điểm tương lai không xác định. Cũng dùng cho quá khứ: "one day, a stranger arrived" (một ngày nọ).