Kho từ › Thời gian › one day

one day

B1 phr. 📁 Thời gian EVU-PI
một ngày nào đó (trong tương lai)
UK /ˌwʌn ˈdeɪ/ · US /ˌwʌn ˈdeɪ/
I'm sure I'll visit Japan one day.
→ Tôi chắc chắn một ngày nào đó sẽ đến thăm Nhật Bản.
Collocations
one day
Chỉ thời điểm tương lai không xác định. Cũng dùng cho quá khứ: "one day, a stranger arrived" (một ngày nọ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...