Kho từ › Thời gian › take

take

B1 v. 📁 Thời gian EVU-PI
(việc gì) mất/cần (bao lâu)
UK /teɪk/ · US /teɪk/
It takes me about twenty minutes to get to school by bike.
→ Tôi mất khoảng hai mươi phút để đến trường bằng xe đạp.
Collocations
it takes timehow long does it take?
Dùng để nói cần bao nhiêu thời gian: "It takes (sb) + thời gian + to do sth". Bất quy tắc: take – took – taken.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...