Từ vựng A2

Chủ đề Con số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

million

/ˈmɪljən/ A2

Nghĩa

một triệu (1.000.000) n.

Định nghĩa · The number 1,000,000.

“Ho Chi Minh City has a population of more than nine million.”Thành phố Hồ Chí Minh có dân số hơn chín triệu người.

Cụm hay dùng a millionmillions of

Ghi chú · 2.860.000 đọc "two million, eight hundred and sixty thousand". Số cụ thể không thêm "s"; "millions of insects" mới thêm "s" (nói chung).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...