Kho từ › Con số › million

million

A2 n. 📁 Con số EVU-PI
một triệu (1.000.000)
UK /ˈmɪljən/ · US /ˈmɪljən/
Ho Chi Minh City has a population of more than nine million.
→ Thành phố Hồ Chí Minh có dân số hơn chín triệu người.
Collocations
a millionmillions of
2.860.000 đọc "two million, eight hundred and sixty thousand". Số cụ thể không thêm "s"; "millions of insects" mới thêm "s" (nói chung).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...