Từ vựng A2

Chủ đề Con số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

billion

/ˈbɪljən/ A2

Nghĩa

một tỉ (1.000.000.000) n.

Định nghĩa · The number 1,000,000,000.

“There are almost eight billion people on the planet.”Có gần tám tỉ người trên hành tinh này.

Cụm hay dùng a billionbillions of

Ghi chú · Tiếng Anh hiện đại: 1 billion = 1 tỉ (10^9). 3.000.000.000 = "three billion".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...