Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 61 · Numbers (Con số)

37 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  37 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈhʌndrəd/
n.
một trăm (100)
There were more than three hundred people at the graduation ceremony.
Có hơn ba trăm người ở lễ tốt nghiệp.
Chi tiết
The old bookshop sells hundreds of English novels.Hiệu sách cũ bán hàng trăm cuốn tiểu thuyết tiếng Anh.
Cụm hay dùnga hundredhundreds of
Họ từhundredth (num.)
Khi là một phần của số cụ thể thì KHÔNG thêm "s": "three hundred" (không phải "three hundreds"). Nói chung chung mới thêm "s": "hundreds of people".
/ˈθaʊznd/
n.
một nghìn (1.000)
The stadium can hold about forty thousand fans.
Sân vận động có thể chứa khoảng bốn mươi nghìn cổ động viên.
Chi tiết
Thousands of tourists visit Hoi An every month.Hàng nghìn du khách đến Hội An mỗi tháng.
Cụm hay dùnga thousandthousands of
Số cụ thể không thêm "s": "five thousand". 5.084 đọc là "five thousand and eighty-four".
/ˈmɪljən/
n.
một triệu (1.000.000)
Ho Chi Minh City has a population of more than nine million.
Thành phố Hồ Chí Minh có dân số hơn chín triệu người.
Chi tiết
Cụm hay dùnga millionmillions of
2.860.000 đọc "two million, eight hundred and sixty thousand". Số cụ thể không thêm "s"; "millions of insects" mới thêm "s" (nói chung).
/ˈbɪljən/
n.
một tỉ (1.000.000.000)
There are almost eight billion people on the planet.
Có gần tám tỉ người trên hành tinh này.
Chi tiết
Cụm hay dùnga billionbillions of
Tiếng Anh hiện đại: 1 billion = 1 tỉ (10^9). 3.000.000.000 = "three billion".
/ˈfrækʃn/
n.
phân số
In our maths lesson today we learned how to add two fractions together.
Trong tiết toán hôm nay chúng tôi học cách cộng hai phân số.
Chi tiết
Họ từfractional (adj.)
Ví dụ phân số: ½, ¼, ¾. Cách đọc từng phân số xem các mục bên dưới.
/ə ˈkwɔːtə/
n.
một phần tư (¼)
I waited for about a quarter of an hour at the bus stop.
Tôi đợi khoảng mười lăm phút (một phần tư giờ) ở trạm xe buýt.
Chi tiết
Cụm hay dùnga quarter of an hourone and a quarter
1¼ đọc là "one and a quarter". "a quarter of an hour" = 15 phút.
/ə ˈhɑːf/
n.
một nửa (½)
Half of the class passed the speaking test the first time.
Một nửa lớp đỗ bài thi nói ngay lần đầu.
Chi tiết
Cụm hay dùnghalf ofone and a half
1½ đọc là "one and a half". Số nhiều của "half" là "halves".
/ˌθriː ˈkwɔːtəz/
n.
ba phần tư (¾)
Three quarters of the students chose English as their favourite subject.
Ba phần tư học sinh chọn tiếng Anh làm môn yêu thích.
Chi tiết
1¾ đọc là "one and three quarters". ¾ = 0.75.
/ˈdesɪml/
n.
số thập phân
A calculator shows the answer as a decimal, such as 0.25.
Máy tính hiện đáp án dưới dạng số thập phân, ví dụ 0,25.
Chi tiết
Cụm hay dùnga decimal pointtwo decimal places
Họ từdecimal (adj.)
Dấu chấm thập phân đọc là "point": 1.25 = "one point two five" (đọc lẻ từng chữ số sau dấu chấm).
/pɔɪnt/
n.
dấu phẩy thập phân (đọc là "point")
The runner finished the race in ten point five seconds.
Vận động viên về đích trong mười phẩy năm giây.
Chi tiết
We write 1.5 but we say "one point five".Ta viết 1.5 nhưng đọc là "one point five".
Sau "point", đọc lẻ từng chữ số: 1.75 = "one point seven five" (KHÔNG đọc "seventy-five").
/pə ˈsent/
n.
phần trăm (%)
About ninety per cent of the class handed in the homework on time.
Khoảng chín mươi phần trăm lớp nộp bài tập đúng hạn.
Chi tiết
Họ từpercentage (n.)
26% đọc là "twenty-six per cent". Anh-Anh viết tách "per cent"; Anh-Mỹ viết liền "percent".
/pəˈsentɪdʒ/
n.
tỉ lệ phần trăm
What percentage of your pocket money do you spend on books?
Bạn dành bao nhiêu phần trăm tiền tiêu vặt cho sách?
Chi tiết
Cụm hay dùnga high percentagea large percentage
Dùng "percentage" khi không nêu con số; dùng "per cent" khi có số cụ thể: "20 per cent".
/məˈdʒɒrəti/
n.
đa số, phần lớn (hơn 50%)
The majority of my friends prefer studying in the evening.
Phần lớn bạn bè tôi thích học vào buổi tối.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe majority ofa large majority
Hơn 50% là "the majority of". Trái nghĩa: "minority" (thiểu số).
/maɪˈnɒrəti/
n.
thiểu số, số ít (dưới 50%)
Only a minority of people still write letters by hand these days.
Ngày nay chỉ một số ít người còn viết thư tay.
Chi tiết
Cụm hay dùnga small minoritya minority of
Dưới 50% là "the minority". Trái nghĩa "majority".
/ˌvɑːst məˈdʒɒrəti/
phr.
tuyệt đại đa số (gần như tất cả)
The vast majority of students agreed with the new timetable.
Tuyệt đại đa số học sinh đồng ý với thời khoá biểu mới.
Chi tiết
"vast majority" khoảng 90–95% trở lên. "vast" ở đây nghĩa "rất lớn".
/ˌsmɔːl maɪˈnɒrəti/
phr.
một số rất ít
Only a small minority of the class were unhappy with the plan.
Chỉ một số rất ít trong lớp không hài lòng với kế hoạch.
Chi tiết
Trái với "vast majority"; ví dụ khoảng 5%.
/əˈdɪʃn/
n.
phép cộng
Children usually learn addition before multiplication.
Trẻ em thường học phép cộng trước phép nhân.
Chi tiết
Họ từadd (v.)
Ký hiệu "+". 6 + 4 = 10 đọc "six plus four equals ten".
/səbˈtrækʃn/
n.
phép trừ
She made a mistake in the subtraction and got the wrong total.
Cô ấy nhầm ở phép trừ nên ra tổng sai.
Chi tiết
Họ từsubtract (v.)
Ký hiệu "−". 6 − 4 = 2 đọc "six minus four is two".
/ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/
n.
phép nhân
We had to learn the multiplication tables at primary school.
Chúng tôi phải học bảng cửu chương ở tiểu học.
Chi tiết
Họ từmultiply (v.)
Ký hiệu "×". 6 × 4 = 24 đọc "six multiplied by four is twenty-four" hoặc "six times four".
/dɪˈvɪʒn/
n.
phép chia
Long division is harder than simple addition.
Phép chia dài khó hơn phép cộng đơn giản.
Chi tiết
Họ từdivide (v.)
Ký hiệu "÷". 8 ÷ 2 = 4 đọc "eight divided by two is four".
/plʌs/
prep.
cộng (+)
Two plus three is five.
Hai cộng ba là năm.
Chi tiết
Có thể thay bằng "and": "six and four is ten". Trái nghĩa "minus".
/ˈmaɪnəs/
prep.
trừ (−); âm (nhiệt độ)
Ten minus four is six.
Mười trừ bốn là sáu.
Chi tiết
It was minus five degrees in Sa Pa last night.Đêm qua ở Sa Pa nhiệt độ âm năm độ.
Vừa là "trừ" trong phép tính, vừa nghĩa "âm" với nhiệt độ: −10° = "minus ten degrees".
/ˈiːkwəlz/
v.
bằng (=)
Nine minus three equals six.
Chín trừ ba bằng sáu.
Chi tiết
Họ từequal (adj.)
Dấu "=". Có thể thay bằng "is": "six plus four is ten".
/ˈmʌltɪplaɪd baɪ/
phr.
nhân với
Six multiplied by four is twenty-four.
Sáu nhân bốn bằng hai mươi tư.
Chi tiết
Cách nói khác gọn hơn là "six times four". Cả hai đều là phép nhân (×).
/taɪmz/
prep.
nhân
Four times five is twenty.
Bốn nhân năm là hai mươi.
Chi tiết
Cách nói thông dụng của phép nhân, thay cho "multiplied by".
/dɪˈvaɪdɪd baɪ/
phr.
chia cho
Twenty divided by four is five.
Hai mươi chia bốn là năm.
Chi tiết
Dùng cho phép chia (÷): "eight divided by two is four".
/ˌwɜːk ˈaʊt/
v.
tính ra, tìm ra (đáp án)
Can you work out how much we each owe for the meal?
Bạn tính ra được mỗi người phải trả bao nhiêu cho bữa ăn không?
Chi tiết
Đồng nghĩacalculatefigure out
Cụm hay dùngwork out the answer
Cụm động từ, nghĩa như "calculate" nhưng thân mật hơn.
/ˈkælkjuleɪt/
v.
tính toán
The app calculates your score as soon as you finish the test.
Ứng dụng tính điểm ngay khi bạn làm xong bài.
Chi tiết
Họ từcalculation (n.)calculator (n.)
Trang trọng hơn "work out". Danh từ: "calculation".
/ˌæd ˈʌp/
v.
cộng lại (thành tổng)
Please add up these numbers and tell me the total.
Cộng các số này lại rồi cho tôi biết tổng nhé.
Chi tiết
Đồng nghĩatotal
Cụm động từ: gộp nhiều số để ra tổng (a total).
/ˌɡet ˈstʌk/
phr.
bị tắc, mắc kẹt (không giải được)
I got stuck on the last maths question in the exam.
Tôi bị tắc ở câu toán cuối cùng trong bài thi.
Chi tiết
Cụm hay dùngget stuck on a problem
Nghĩa bóng: gặp bài/vấn đề khó, không làm tiếp được.
/ˈkælkjuleɪtə/
n.
máy tính (bỏ túi)
You are not allowed to use a calculator in this test.
Bạn không được dùng máy tính trong bài kiểm tra này.
Chi tiết
Họ từcalculate (v.)
Máy điện tử nhỏ để tính toán — khác "computer" (máy vi tính).
/əʊ/
n.
số 0 (cách đọc trong dãy số)
My room number is six oh three.
Số phòng của tôi là sáu không ba (603).
Chi tiết
Trong số điện thoại, "0" thường đọc là "oh" /əʊ/: 603 = "six oh three".
/ˈdʌbl/
adj.
đúp, gấp đôi (đọc chữ số lặp)
The code is double four, seven — that's four four seven.
Mã là "double four seven" — tức là bốn bốn bảy (447).
Chi tiết
Khi hai chữ số giống nhau đứng cạnh, đọc "double": 44 = "double four".
/ˈzɪərəʊ/
n.
số không (0)
The temperature fell below zero during the night.
Nhiệt độ xuống dưới không trong đêm.
Chi tiết
Đồng nghĩanoughtoh
Cách đọc "0" trang trọng, dùng trong toán/nhiệt độ. Số điện thoại thường dùng "oh".
/nɔːt/
n.
số không (0)
"Nought point five" means the same as a half.
"Nought point five" nghĩa là một nửa (0.5).
Chi tiết
Đồng nghĩazero
Anh-Anh dùng "nought" cho số 0 trong toán: 0.7 = "nought point seven".
/fɔːθ/
num.
(số thứ tự) thứ tư
Today is the fourth of June.
Hôm nay là ngày mùng bốn tháng Sáu.
Chi tiết
Họ từfour (num.)
Số thứ tự (ordinal) để đọc ngày: "the fourth of June". Lỗi hay gặp: "the fourth question" (KHÔNG "the four question").
/ˈsevnθ/
num.
(số thứ tự) thứ bảy
Her birthday is on the seventh of April.
Sinh nhật cô ấy vào ngày mùng bảy tháng Tư.
Chi tiết
Họ từseven (num.)
Ngày trong tiếng Anh dùng số thứ tự: "the seventh of April" (KHÔNG "the seven of April").
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...