fraction
/ˈfrækʃn/ A2
Nghĩa
phân số
n.
Định nghĩa · A part of a whole, often shown as a number.
“In our maths lesson today we learned how to add two fractions together.”Trong tiết toán hôm nay chúng tôi học cách cộng hai phân số.
Họ từ
fractional (adj.)
Ghi chú · Ví dụ phân số: ½, ¼, ¾. Cách đọc từng phân số xem các mục bên dưới.