Kho từ › Con số › a half

a half

A2 n. 📁 Con số EVU-PI
một nửa (½)
UK /ə ˈhɑːf/ · US /ə ˈhɑːf/
Half of the class passed the speaking test the first time.
→ Một nửa lớp đỗ bài thi nói ngay lần đầu.
Collocations
half ofone and a half
1½ đọc là "one and a half". Số nhiều của "half" là "halves".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...