Từ vựng A2

Chủ đề Con số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a half

/ə ˈhɑːf/ A2

Nghĩa

một nửa (½) n.

Định nghĩa · One of two equal parts of something.

“Half of the class passed the speaking test the first time.”Một nửa lớp đỗ bài thi nói ngay lần đầu.

Cụm hay dùng half ofone and a half

Ghi chú · 1½ đọc là "one and a half". Số nhiều của "half" là "halves".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...