Kho từ › Con số › three quarters

three quarters

A2 n. 📁 Con số EVU-PI
ba phần tư (¾)
UK /ˌθriː ˈkwɔːtəz/ · US /ˌθriː ˈkwɔːtəz/
Three quarters of the students chose English as their favourite subject.
→ Ba phần tư học sinh chọn tiếng Anh làm môn yêu thích.
1¾ đọc là "one and three quarters". ¾ = 0.75.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...