Kho từ › Con số › point

point

A2 n. 📁 Con số EVU-PI
dấu phẩy thập phân (đọc là "point")
UK /pɔɪnt/ · US /pɔɪnt/
The runner finished the race in ten point five seconds.
→ Vận động viên về đích trong mười phẩy năm giây.
We write 1.5 but we say "one point five".→ Ta viết 1.5 nhưng đọc là "one point five".
Sau "point", đọc lẻ từng chữ số: 1.75 = "one point seven five" (KHÔNG đọc "seventy-five").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...