Từ vựng A2

Chủ đề Con số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

point

/pɔɪnt/ A2

Nghĩa

dấu phẩy thập phân (đọc là "point") n.

Định nghĩa · A symbol used to separate whole numbers from decimals.

“The runner finished the race in ten point five seconds.”Vận động viên về đích trong mười phẩy năm giây.

“We write 1.5 but we say "one point five".”Ta viết 1.5 nhưng đọc là "one point five".

Ghi chú · Sau "point", đọc lẻ từng chữ số: 1.75 = "one point seven five" (KHÔNG đọc "seventy-five").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...