Kho từ › Con số › vast majority

vast majority

A2 phr. 📁 Con số EVU-PI
tuyệt đại đa số (gần như tất cả)
UK /ˌvɑːst məˈdʒɒrəti/ · US /ˌvɑːst məˈdʒɒrəti/
The vast majority of students agreed with the new timetable.
→ Tuyệt đại đa số học sinh đồng ý với thời khoá biểu mới.
"vast majority" khoảng 90–95% trở lên. "vast" ở đây nghĩa "rất lớn".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...