Từ vựng A2

Chủ đề Con số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

small minority

/ˌsmɔːl maɪˈnɒrəti/ A2

Nghĩa

một số rất ít phr.

Định nghĩa · A very small group of people or things.

“Only a small minority of the class were unhappy with the plan.”Chỉ một số rất ít trong lớp không hài lòng với kế hoạch.

Ghi chú · Trái với "vast majority"; ví dụ khoảng 5%.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...