Kho từ › Con số › small minority

small minority

A2 phr. 📁 Con số EVU-PI
một số rất ít
UK /ˌsmɔːl maɪˈnɒrəti/ · US /ˌsmɔːl maɪˈnɒrəti/
Only a small minority of the class were unhappy with the plan.
→ Chỉ một số rất ít trong lớp không hài lòng với kế hoạch.
Trái với "vast majority"; ví dụ khoảng 5%.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...