Kho từ › Con số › addition

addition

A2 n. 📁 Con số EVU-PI
phép cộng
UK /əˈdɪʃn/ · US /əˈdɪʃn/
Children usually learn addition before multiplication.
→ Trẻ em thường học phép cộng trước phép nhân.
Họ từ
add (v.)
Ký hiệu "+". 6 + 4 = 10 đọc "six plus four equals ten".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...