Kho từ › Con số › subtraction

subtraction

A2 n. 📁 Con số EVU-PI
phép trừ
UK /səbˈtrækʃn/ · US /səbˈtrækʃn/
She made a mistake in the subtraction and got the wrong total.
→ Cô ấy nhầm ở phép trừ nên ra tổng sai.
Họ từ
subtract (v.)
Ký hiệu "−". 6 − 4 = 2 đọc "six minus four is two".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...