Kho từ › Con số › equals

equals

A2 v. 📁 Con số EVU-PI
bằng (=)
UK /ˈiːkwəlz/ · US /ˈiːkwəlz/
Nine minus three equals six.
→ Chín trừ ba bằng sáu.
Họ từ
equal (adj.)
Dấu "=". Có thể thay bằng "is": "six plus four is ten".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...