tiny
/ˈtaɪni/ B1
Nghĩa
bé xíu, tí hon (rất nhỏ)
adj.
Định nghĩa · Very small in size or amount.
“They live in a tiny flat with only one bedroom.”Họ sống trong một căn hộ bé xíu chỉ có một phòng ngủ.
Đồng nghĩa
minute
Cụm hay dùng
a tiny bit
Ghi chú · Cực cấp = "very small". Trái nghĩa "huge".