Từ vựng B1

Chủ đề Tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tiny

/ˈtaɪni/ B1

Nghĩa

bé xíu, tí hon (rất nhỏ) adj.

Định nghĩa · Very small in size or amount.

“They live in a tiny flat with only one bedroom.”Họ sống trong một căn hộ bé xíu chỉ có một phòng ngủ.

Đồng nghĩa minute
Cụm hay dùng a tiny bit

Ghi chú · Cực cấp = "very small". Trái nghĩa "huge".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...