Từ vựng B1

Chủ đề Hậu tố: tạo danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

development

/dɪˈveləpmənt/ B1

Nghĩa

sự phát triển n.

Định nghĩa · The process of growth or progress in something.

“I need more money for the development of my small business.”Tôi cần thêm vốn để phát triển việc kinh doanh nhỏ của mình.

Đồng nghĩa growth
Cụm hay dùng economic development
Họ từ develop (v.)

Ghi chú · Động từ "develop" + -ment → danh từ. Không nhân đôi chữ p (develop-ment).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...