Từ vựng B1

Chủ đề Cụm giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on strike

/ɒn ˈstraɪk/ B1

Nghĩa

đình công phr.

Định nghĩa · Referring to workers stopping work to protest.

“The factory workers went on strike over low pay.”Công nhân nhà máy đình công vì lương thấp.

Cụm hay dùng go on strikebe on strike

Ghi chú · "go on strike" = bắt đầu đình công; "be on strike" = đang đình công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...