Kho từ › Cụm giới từ › on fire

on fire

B1 phr. 📁 Cụm giới từ EVU-PI
đang cháy, bốc cháy
UK /ɒn ˈfaɪə/ · US /ɒn ˈfaɪə/
People shouted that the old house was on fire.
→ Mọi người hô lên rằng ngôi nhà cũ đang cháy.
Collocations
catch firebe on fire
"be on fire" = đang cháy; "catch fire" = bắt lửa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...