in detail
Nghĩa
Định nghĩa · With thoroughness and precision in explanation.
“The teacher explained the exam rules in detail.”Thầy giáo giải thích quy định thi rất chi tiết.
Ghi chú · "in detail" = bao gồm đầy đủ các thông tin quan trọng.
Từ vựng B1
Chủ đề Cụm giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · With thoroughness and precision in explanation.
“The teacher explained the exam rules in detail.”Thầy giáo giải thích quy định thi rất chi tiết.
Ghi chú · "in detail" = bao gồm đầy đủ các thông tin quan trọng.
Đang tải...