Từ vựng B1

Chủ đề Cụm giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in detail

/ɪn ˈdiːteɪl/ B1

Nghĩa

chi tiết, tỉ mỉ phr.

Định nghĩa · With thoroughness and precision in explanation.

“The teacher explained the exam rules in detail.”Thầy giáo giải thích quy định thi rất chi tiết.

Ghi chú · "in detail" = bao gồm đầy đủ các thông tin quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...