Kho từ › Cụm giới từ › in tears

in tears

B1 phr. 📁 Cụm giới từ EVU-PI
khóc, nước mắt giàn giụa
UK /ɪn ˈtɪəz/ · US /ɪn ˈtɪəz/
The little girl was in tears after losing her toy.
→ Cô bé khóc nức nở sau khi làm mất món đồ chơi.
Collocations
burst into tears
"in tears" = đang khóc; "burst into tears" = bật khóc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...