Từ vựng B1

Chủ đề Cụm giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

out of date

/ˌaʊt əv ˈdeɪt/ B1

Nghĩa

lỗi thời, cũ phr.

Định nghĩa · No longer current or relevant.

“This guidebook is out of date — the prices have all changed.”Cuốn cẩm nang này lỗi thời rồi — giá cả đổi hết cả.

Đồng nghĩa outdated

Ghi chú · Viết có gạch nối khi làm tính từ đứng trước danh từ: "an out-of-date map". Trái nghĩa "up to date".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...