Từ vựng B1

Chủ đề Cụm giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

up to date

/ˌʌp tə ˈdeɪt/ B1

Nghĩa

cập nhật, mới nhất phr.

Định nghĩa · Having the latest information or updates.

“This app keeps the bus times up to date.”Ứng dụng này luôn cập nhật giờ xe buýt mới nhất.

Ghi chú · Có gạch nối khi đứng trước danh từ: "up-to-date information". Trái nghĩa "out of date".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...