leave out
/ˌliːv ˈaʊt/ B1
Nghĩa
bỏ sót, không tính đến, để ra ngoài
phr.
Định nghĩa · To not include something or someone.
“You left out my name on the guest list.”Bạn đã bỏ sót tên tôi trong danh sách khách mời.
Đồng nghĩa
omit
Cụm hay dùng
leave somebody outleave out a detail
Ghi chú · Tách được: "leave somebody/something out". Trang trọng hơn thì dùng động từ đơn "omit".