Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leave out

/ˌliːv ˈaʊt/ B1

Nghĩa

bỏ sót, không tính đến, để ra ngoài phr.

Định nghĩa · To not include something or someone.

“You left out my name on the guest list.”Bạn đã bỏ sót tên tôi trong danh sách khách mời.

Đồng nghĩa omit

Ghi chú · Tách được: "leave somebody/something out". Trang trọng hơn thì dùng động từ đơn "omit".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...