Từ vựng B1

Chủ đề Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make up

/ˌmeɪk ˈʌp/ B1

Nghĩa

bịa ra, dựng chuyện (từ trí tưởng tượng) phr.

Định nghĩa · To invent a story or idea that is not true.

“The child made up a funny story about a talking cat.”Đứa trẻ bịa ra một câu chuyện vui về con mèo biết nói.

Đồng nghĩa invent

Ghi chú · Tách được: "make something up". Trang trọng hơn: "invent". (Tuỳ ngữ cảnh còn nghĩa "làm hoà", "trang điểm".)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...