make up
/ˌmeɪk ˈʌp/ B1
Nghĩa
bịa ra, dựng chuyện (từ trí tưởng tượng)
phr.
Định nghĩa · To invent a story or idea that is not true.
“The child made up a funny story about a talking cat.”Đứa trẻ bịa ra một câu chuyện vui về con mèo biết nói.
Đồng nghĩa
invent
Cụm hay dùng
make up a storymake up an excuse
Ghi chú · Tách được: "make something up". Trang trọng hơn: "invent". (Tuỳ ngữ cảnh còn nghĩa "làm hoà", "trang điểm".)