Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ: nơi chốn và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

above

/əˈbʌv/ B1

Nghĩa

ở phía trên (cao hơn) prep.

Định nghĩa · Higher than something else in position.

“They live in the flat above the bakery.”Họ sống ở căn hộ phía trên tiệm bánh.

Họ từ below (opp)

Ghi chú · "above" = cao hơn (không nhất thiết thẳng ngay trên). Trái nghĩa "below".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...