above
/əˈbʌv/ B1
Nghĩa
ở phía trên (cao hơn)
prep.
Định nghĩa · Higher than something else in position.
“They live in the flat above the bakery.”Họ sống ở căn hộ phía trên tiệm bánh.
Họ từ
below (opp)
Ghi chú · "above" = cao hơn (không nhất thiết thẳng ngay trên). Trái nghĩa "below".