Kho từ › Trạng từ › rarely

rarely

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
hiếm khi
UK /ˈreəli/ · US /ˈreəli/
It rarely snows in the north of Vietnam, so children get excited when it does.
→ Miền Bắc Việt Nam hiếm khi có tuyết nên bọn trẻ rất phấn khích khi tuyết rơi.
Đồng nghĩa
seldomhardly ever
Mang nghĩa phủ định sẵn — không thêm "not". Đứng trước động từ chính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...