Từ vựng B1

Chủ đề Trạng từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seldom

/ˈseldəm/ B1

Nghĩa

ít khi, hiếm khi (trang trọng) adv.

Định nghĩa · Not often, more formal than rarely.

“The old shop seldom opens before nine in the morning.”Cửa hàng cũ hiếm khi mở trước chín giờ sáng.

Đồng nghĩa rarelyhardly ever

Ghi chú · Trang trọng (fml), hay dùng trong văn viết. Cùng nghĩa "rarely".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...