Kho từ › Trạng từ › seldom

seldom

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
ít khi, hiếm khi (trang trọng)
UK /ˈseldəm/ · US /ˈseldəm/
The old shop seldom opens before nine in the morning.
→ Cửa hàng cũ hiếm khi mở trước chín giờ sáng.
Đồng nghĩa
rarelyhardly ever
Trang trọng (fml), hay dùng trong văn viết. Cùng nghĩa "rarely".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...