seldom
/ˈseldəm/ B1
Nghĩa
ít khi, hiếm khi (trang trọng)
adv.
Định nghĩa · Not often, more formal than rarely.
“The old shop seldom opens before nine in the morning.”Cửa hàng cũ hiếm khi mở trước chín giờ sáng.
Đồng nghĩa
rarelyhardly ever
Ghi chú · Trang trọng (fml), hay dùng trong văn viết. Cùng nghĩa "rarely".