Kho từ › Trạng từ › a little

a little

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
một chút, hơi
UK /ə ˈlɪtl/ · US /ə ˈlɪtl/
I was a little nervous before my first job interview.
→ Tôi hơi hồi hộp trước buổi phỏng vấn xin việc đầu tiên.
Đồng nghĩa
a bitslightly
Giống "a bit" nhưng hơi trang trọng hơn. KHÔNG đặt trước cụm "tính từ + danh từ".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...