Kho từ › Trạng từ › quite

quite

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
khá (hơn a bit nhưng chưa tới very)
UK /kwaɪt/ · US /kwaɪt/
The film was quite good, but the ending was disappointing.
→ Bộ phim khá hay, nhưng đoạn kết thì đáng thất vọng.
Đồng nghĩa
fairlyrather
Trật tự đặc biệt: "quite a nice room" (quite đứng TRƯỚC mạo từ a).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...