Kho từ › Trạng từ › rather

rather

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
khá, hơi (thường kèm ý tiêu cực)
UK /ˈrɑːðə/ · US /ˈrɑːðə/
It was rather cold last night, so I closed all the windows.
→ Đêm qua trời khá lạnh nên tôi đóng hết cửa sổ.
Đồng nghĩa
quitefairly
Thường đi với ý tiêu cực/bất ngờ. Trật tự linh hoạt: "a rather good party" HOẶC "rather a good party".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...