Kho từ › Trạng từ › completely

completely

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
hoàn toàn (100%)
UK /kəmˈpliːtli/ · US /kəmˈpliːtli/
After the long hike, we were completely exhausted.
→ Sau chuyến leo núi dài, chúng tôi hoàn toàn kiệt sức.
Đồng nghĩa
totallyentirely
Họ từ
complete (adj.)complete (v.)
Đi với tính từ chỉ trạng thái tuyệt đối: completely empty/full/wrong.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...