Kho từ › Trạng từ › extremely

extremely

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
cực kỳ, vô cùng
UK /ɪkˈstriːmli/ · US /ɪkˈstriːmli/
The streets were extremely busy on the last day before Tet.
→ Đường phố cực kỳ đông đúc vào ngày cuối cùng trước Tết.
Đồng nghĩa
incrediblyexceptionally
Họ từ
extreme (adj.)
Mạnh hơn "very". Dùng trước tính từ/trạng từ: extremely hot, extremely well.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...