Kho từ › Trạng từ › incredibly

incredibly

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
cực kỳ, đến khó tin
UK /ɪnˈkredəbli/ · US /ɪnˈkredəbli/
The view from the top of the mountain was incredibly beautiful.
→ Khung cảnh từ đỉnh núi đẹp đến khó tin.
Đồng nghĩa
extremelyamazingly
Họ từ
incredible (adj.)
Nghĩa gốc "đến mức khó tin", dùng để nhấn mạnh như "extremely".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...