Kho từ › Trạng từ › secretly

secretly

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
một cách bí mật, lén lút
UK /ˈsiːkrətli/ · US /ˈsiːkrətli/
She secretly planned a surprise party for her best friend.
→ Cô ấy bí mật lên kế hoạch tổ chức tiệc bất ngờ cho bạn thân.
Họ từ
secret (n.)secret (adj.)
Trạng từ chỉ cách thức = "theo cách người khác không biết". Cấu tạo: secret + -ly.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...