Kho từ › Trạng từ › quietly

quietly

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
một cách yên lặng, khẽ khàng
UK /ˈkwaɪətli/ · US /ˈkwaɪətli/
He closed the door quietly so he wouldn't wake the baby.
→ Anh ấy khẽ đóng cửa để không đánh thức em bé.
Đồng nghĩa
silently
Họ từ
quiet (adj.)
Cách thức = "một cách yên lặng". Trái nghĩa: "loudly". Cấu tạo: quiet + -ly.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...