Kho từ › Trạng từ › suddenly

suddenly

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
đột nhiên, bất chợt
UK /ˈsʌdənli/ · US /ˈsʌdənli/
The rain started suddenly while we were crossing the street.
→ Trời đột nhiên đổ mưa khi chúng tôi đang băng qua đường.
Đồng nghĩa
all of a suddenabruptly
Họ từ
sudden (adj.)
Nghĩa "bất chợt, nhanh và không báo trước". Cấu tạo: sudden + -ly.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...