Kho từ › Trạng từ › urgently

urgently

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
một cách khẩn cấp
UK /ˈɜːdʒəntli/ · US /ˈɜːdʒəntli/
The patient needed to see a doctor urgently.
→ Bệnh nhân cần gặp bác sĩ một cách khẩn cấp.
Họ từ
urgent (adj.)urgency (n.)
Nghĩa "gấp, vì việc rất quan trọng". Cấu tạo: urgent + -ly.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...