Kho từ › Trạng từ › briefly

briefly

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
một cách ngắn gọn; trong chốc lát
UK /ˈbriːfli/ · US /ˈbriːfli/
The manager spoke briefly about the new schedule and then left.
→ Quản lý nói ngắn gọn về lịch làm việc mới rồi rời đi.
Đồng nghĩa
shortly
Họ từ
brief (adj.)
Nghĩa "ngắn gọn / trong thời gian ngắn". Cấu tạo: brief + -ly.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...