Kho từ › Trạng từ › angrily

angrily

B1 adv. 📁 Trạng từ EVU-PI
một cách giận dữ
UK /ˈæŋɡrəli/ · US /ˈæŋɡrəli/
He shut his laptop angrily when the internet stopped working again.
→ Anh ấy giận dữ đóng sập laptop khi mạng lại ngừng hoạt động.
Họ từ
anger (n.)angry (adj.)
Cách thức = "một cách giận dữ". Chính tả: angry → angrily (y đổi thành i).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...