Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian và trình tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

secondly

/ˈsekəndli/ B1

Nghĩa

thứ hai (là) adv.

Định nghĩa · Used to introduce the second point or reason.

“Secondly, I don't think the colour suits the room.”Thứ hai, tôi không nghĩ màu đó hợp với căn phòng.

Họ từ second (adj.)

Ghi chú · Nêu lý do/luận điểm thứ hai, đi sau "firstly / for one thing".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...