Từ vựng B1

Chủ đề Điền biểu mẫu và CV · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interests

/ˈɪntrəsts/ B1

Nghĩa

sở thích, mối quan tâm n.

Định nghĩa · Hobbies or activities someone enjoys.

“Under interests, I wrote reading and playing football.”Ở mục sở thích, tôi ghi đọc sách và chơi bóng đá.

Đồng nghĩa hobbies

Ghi chú · Trong CV = những việc bạn thích làm (gần "hobbies"). "Be interested in + danh từ/V-ing".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...