| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/
|
n. |
quan điểm, cách nhìn nhận
In this essay I will give my point of view on studying abroad.
Trong bài luận này, tôi sẽ trình bày quan điểm của mình về việc du học.
Chi tiếtA good essay shows more than one point of view on the topic.Một bài luận hay trình bày nhiều hơn một quan điểm về chủ đề.
Đồng nghĩaopinionview
Cụm hay dùngexpress a point of viewfrom my point of view
Trong văn viết trang trọng, ưu tiên "point of view" hoặc "I believe" hơn là "In my opinion".
|
— |
|
/ˌbəʊθ ˌsaɪdz əv ən ˈɑːɡjumənt/
|
phr. |
cả hai mặt của một vấn đề, lý lẽ hai chiều
A discursive essay should look at both sides of an argument before you conclude.
Một bài luận nghị luận nên xem xét cả hai mặt của vấn đề trước khi kết luận.
Chi tiếtCụm hay dùngshow both sides of an argumentconsider both sides
Cụm cố định cho văn nghị luận: nêu cả lý lẽ ủng hộ lẫn phản đối để bài viết cân bằng.
|
— |
|
/fər ənd əˈɡenst/
|
phr. |
ủng hộ và phản đối (các lý lẽ tán thành và bác bỏ)
Let us look at the arguments for and against wearing school uniforms.
Hãy cùng xem xét các lý lẽ ủng hộ và phản đối việc mặc đồng phục học sinh.
Chi tiếtCụm hay dùngarguments for and againstreasons for and against
"for" = ủng hộ, "against" = phản đối. Rất hay dùng làm bố cục cho bài luận nghị luận.
|
— |
|
/ɪn əˈdɪʃn/
|
phr. |
thêm vào đó, ngoài ra (từ nối bổ sung)
Reading English news improves your vocabulary. In addition, it keeps you informed.
Đọc tin tức tiếng Anh giúp cải thiện từ vựng. Thêm vào đó, nó giúp bạn cập nhật thông tin.
Chi tiếtĐồng nghĩafurthermoremoreover
Cụm hay dùngin addition to
Từ nối trang trọng để bổ sung ý. Thường đứng đầu câu, theo sau là dấu phẩy.
|
— |
|
/haʊˈevə/
|
adv. |
tuy nhiên, thế nhưng (từ nối tương phản)
Online learning is convenient. However, it can feel lonely without classmates.
Học trực tuyến thì tiện lợi. Tuy nhiên, nó có thể khiến người học thấy cô đơn vì thiếu bạn cùng lớp.
Chi tiếtĐồng nghĩaneverthelessnonetheless
Cụm hay dùnghowever,
Trang trọng hơn "but". Đứng đầu câu và có dấu phẩy ngay sau; không dùng để nối hai mệnh đề như "but".
|
— |
|
/səm ˈpiːpl bɪˈliːv/
|
phr. |
Một số người cho rằng (mở đầu nêu quan điểm chung)
Some people believe that students should not have homework at the weekend.
Một số người cho rằng học sinh không nên có bài tập về nhà vào cuối tuần.
Chi tiếtĐồng nghĩasome people thinkit is often said that
Cụm hay dùngsome people believe that
Cách trung lập để giới thiệu một quan điểm mà không nói đó là ý của chính mình.
|
— |
|
/ən ˈɑːɡjumənt/
|
n. |
luận điểm, lý lẽ (một lý do để tin điều gì)
There is a strong argument that everyone should learn a second language.
Có một lý lẽ thuyết phục rằng ai cũng nên học một ngôn ngữ thứ hai.
Chi tiếtĐồng nghĩareasoncase
Cụm hay dùnga strong argumentput forward an argument
Họ từargue (v.)
Ở đây "argument" nghĩa là lý lẽ/luận điểm, không phải "cuộc cãi vã".
|
— |
|
/aɪ bɪˈliːv ðət/
|
phr. |
Tôi cho rằng (nêu quan điểm cá nhân)
I believe that public transport should be cheaper in big cities like Hanoi.
Tôi cho rằng giao thông công cộng nên rẻ hơn ở các thành phố lớn như Hà Nội.
Chi tiếtĐồng nghĩaI think thatI feel that
Cụm hay dùngI strongly believe that
Trang trọng hơn "I think"; phù hợp văn viết. Tránh "In my opinion" trong bài luận học thuật.
|
— |
|
/ɪt ˌsiːmz tə ˈmiː ðət/
|
phr. |
Theo tôi thấy thì, dường như là
It seems to me that reading books is still better than watching videos for learning.
Theo tôi thấy thì đọc sách vẫn tốt hơn xem video để học tập.
Chi tiếtĐồng nghĩait appears that
Cụm hay dùngit seems to me that
Cách nêu ý kiến nhẹ nhàng, ít áp đặt hơn "I believe"; vẫn phù hợp văn viết.
|
— |
|
/wʌn əv ði ədˈvɑːntɪdʒɪz əv/
|
phr. |
một trong những lợi ích của
One of the advantages of living in a small town is the fresh, clean air.
Một trong những lợi ích của việc sống ở thị trấn nhỏ là không khí trong lành.
Chi tiếtĐồng nghĩaone benefit of
Cụm hay dùngone of the disadvantages of
Họ từadvantage (n.)advantageous (adj.)
Mẫu câu nêu ưu điểm; đảo lại thành "one of the disadvantages of" để nêu nhược điểm.
|
— |
|
/ɒn ðə ˌwʌn ˈhænd/
|
phr. |
một mặt thì (giới thiệu ý thứ nhất)
On the one hand, smartphones help us study; on the other hand, they distract us.
Một mặt, điện thoại thông minh giúp ta học tập; mặt khác, chúng khiến ta xao nhãng.
Chi tiếtCụm hay dùngon the one hand ... on the other hand
Luôn đi cặp với "on the other hand" để trình bày hai mặt đối lập của vấn đề.
|
— |
|
/ɒn ði ˌʌðə ˈhænd/
|
phr. |
mặt khác thì (giới thiệu ý đối lập)
Fast food is cheap and quick. On the other hand, it is not good for your health.
Đồ ăn nhanh rẻ và tiện. Mặt khác, nó không tốt cho sức khoẻ.
Chi tiếtCụm hay dùngon the other hand
Có thể rút gọn thành "on the other". Dùng để bắc cầu sang lý lẽ trái chiều.
|
— |
|
/ˌmeɪk kəmˈpærɪsnz/
|
phr. |
đưa ra so sánh, đối chiếu
In the essay I make comparisons between city life and country life.
Trong bài luận, tôi so sánh giữa cuộc sống thành thị và nông thôn.
Chi tiếtĐồng nghĩacompare
Cụm hay dùngmake a comparison between
Họ từcompare (v.)comparison (n.)
Dùng động từ "make" với "comparison". So sánh giữa hai đối tượng dùng "between ... and ...".
|
— |
|
/kəmˈpeəd wɪð/
|
phr. |
so với
Compared with ten years ago, more Vietnamese students now study online.
So với mười năm trước, hiện nay có nhiều học sinh Việt Nam học trực tuyến hơn.
Chi tiếtĐồng nghĩacompared toin comparison with
Cụm hay dùngcompared with / to
Dùng "compared with" hay "compared to" đều được. Thường đứng đầu câu để nêu bối cảnh đối chiếu.
|
— |
|
/ɪn ðə ˈpɑːst/
|
phr. |
trước đây, trong quá khứ
In the past, people wrote letters, but nowadays they send emails.
Trước đây người ta viết thư tay, nhưng ngày nay họ gửi email.
Chi tiếtCụm hay dùngin the past ... but nowadays
Họ từpast (n.)
Hay đi cặp với "nowadays" để so sánh quá khứ và hiện tại trong bài luận.
|
— |
|
/ˈnaʊədeɪz/
|
adv. |
ngày nay, thời nay
Nowadays, almost every household in the city has an internet connection.
Ngày nay, gần như mọi hộ gia đình ở thành phố đều có kết nối internet.
Chi tiếtĐồng nghĩathese daystoday
Cụm hay dùngbut nowadays
Chỉ hiện tại nói chung (không phải "hôm nay"). Thường mở đầu câu, kèm dấu phẩy.
|
— |
|
/ɪn ˈkɒntrɑːst/
|
phr. |
trái lại, ngược lại (từ nối đối lập)
The north has cold winters. In contrast, the south stays warm all year.
Miền Bắc có mùa đông lạnh. Trái lại, miền Nam ấm áp quanh năm.
Chi tiếtĐồng nghĩaby contrastconversely
Cụm hay dùngin contrast to
Họ từcontrast (n.)contrast (v.)
Từ nối trang trọng, làm nổi bật sự khác biệt lớn giữa hai sự vật.
|
— |
|
/ˌmeɪk ə ˌdʒenrəlaɪˈzeɪʃn/
|
phr. |
khái quát hoá, đưa ra nhận định chung
Be careful not to make a generalisation that is not true for everyone.
Hãy cẩn thận đừng đưa ra nhận định chung không đúng với tất cả mọi người.
Chi tiếtCụm hay dùngmake a generalisation
Họ từgeneral (adj.)generalise (v.)
Nói điều đúng "phần lớn" trường hợp; nên kèm từ như "tend to", "in general" để tránh võ đoán.
|
— |
|
/ɪn ˈdʒenrəl/
|
phr. |
nói chung, nhìn chung
In general, students who read a lot write better essays.
Nói chung, những học sinh đọc nhiều thường viết luận tốt hơn.
Chi tiếtĐồng nghĩaon the wholegenerally
Cụm hay dùngin general
Dùng khi khái quát; báo hiệu rằng có thể có ngoại lệ. Đồng nghĩa "on the whole".
|
— |
|
/ɒn ðə ˈhəʊl/
|
phr. |
nhìn chung, xét toàn cục
On the whole, life in the countryside is quieter and less stressful.
Nhìn chung, cuộc sống ở nông thôn yên tĩnh và ít căng thẳng hơn.
Chi tiếtĐồng nghĩain generalgenerally speaking
Cụm hay dùngon the whole
Đồng nghĩa với "in general"; dùng để đưa ra nhận định tổng quát, có thừa nhận ngoại lệ.
|
— |
|
/ˈtend tə/
|
v. |
có xu hướng, thường hay
Teenagers tend to spend a lot of time on social media.
Thanh thiếu niên có xu hướng dành nhiều thời gian cho mạng xã hội.
Chi tiếtĐồng nghĩabe likely tousually
Cụm hay dùngtend to do sth
Họ từtendency (n.)
Theo sau là động từ nguyên thể (tend to have). Giúp khái quát mà tránh nói tuyệt đối.
|
— |
|
/ðə ˈkɔːz əv/
|
phr. |
nguyên nhân của
Poor diet is one of the main causes of obesity.
Chế độ ăn kém là một trong những nguyên nhân chính gây béo phì.
Chi tiếtĐồng nghĩathe reason for
Cụm hay dùngthe main cause ofcauses of
Họ từcause (v.)
Số nhiều "causes of". Dùng khi phân tích nguyên nhân trong đoạn "nguyên nhân – kết quả".
|
— |
|
/ðə rɪˈzʌlt əv/
|
phr. |
kết quả của, hệ quả của
The flood was the result of several days of heavy rain.
Trận lụt là kết quả của nhiều ngày mưa lớn.
Chi tiếtĐồng nghĩathe consequence ofthe outcome of
Cụm hay dùngas a result of
Họ từresult (v.)
Đi cặp với "the cause of" khi viết đoạn nguyên nhân – kết quả.
|
— |
|
/ˈkɒnsɪkwəntli/
|
adv. |
do đó, vì thế (từ nối chỉ kết quả)
He did not revise for the test; consequently, he got a low score.
Cậu ấy không ôn bài cho bài kiểm tra; do đó, cậu ấy bị điểm thấp.
Chi tiếtĐồng nghĩaas a resulttherefore
Cụm hay dùngconsequently,
Trang trọng, đứng đầu mệnh đề kết quả kèm dấu phẩy. Đồng nghĩa "as a result".
|
— |
|
/əz ə rɪˈzʌlt/
|
phr. |
kết quả là, do vậy
The company cut its prices, and as a result, sales went up.
Công ty giảm giá, và kết quả là doanh số tăng lên.
Chi tiếtĐồng nghĩaconsequentlytherefore
Cụm hay dùngas a result of
Nêu kết quả. "As a result of + danh từ" nêu nguyên nhân (as a result of the rain).
|
— |
|
/ən ɪˈfekt ɒn/
|
phr. |
ảnh hưởng tới, tác động lên
Air pollution can have a serious effect on people's health.
Ô nhiễm không khí có thể gây ảnh hưởng nghiêm trọng tới sức khoẻ con người.
Chi tiếtCụm hay dùnghave an effect ona big effect on
Họ từeffect (n.)
"effect" là DANH từ (an effect on). Cấu trúc: have an effect on sth. Đừng nhầm với động từ "affect".
|
— |
|
/əˈfekt/
|
v. |
ảnh hưởng, tác động đến
The rise in prices will affect many low-income families.
Việc tăng giá sẽ ảnh hưởng đến nhiều gia đình thu nhập thấp.
Chi tiếtĐồng nghĩainfluencehave an impact on
Cụm hay dùngaffect sb/sth
Họ từeffect (n.)
Lỗi thường gặp: "affect" (động từ) đối với "effect" (danh từ). Pollution can affect / can have an effect on health.
|
— |
|
/ə dɪˌskɜːsɪv ˈeseɪ/
|
n. |
bài luận nghị luận (bàn luận một chủ đề)
Our teacher asked us to write a discursive essay about social media.
Cô giáo yêu cầu chúng tôi viết một bài luận nghị luận về mạng xã hội.
Chi tiếtCụm hay dùngwrite a discursive essay
Họ từessay (n.)discuss (v.)
Là bài luận bàn về một chủ đề, trình bày các mặt của vấn đề rồi nêu quan điểm.
|
— |
Đang tải...