I believe that
/aɪ bɪˈliːv ðət/ B1
Nghĩa
Tôi cho rằng (nêu quan điểm cá nhân)
phr.
Định nghĩa · A phrase used to express personal opinion.
“I believe that public transport should be cheaper in big cities like Hanoi.”Tôi cho rằng giao thông công cộng nên rẻ hơn ở các thành phố lớn như Hà Nội.
Đồng nghĩa
I think thatI feel that
Cụm hay dùng
I strongly believe that
Ghi chú · Trang trọng hơn "I think"; phù hợp văn viết. Tránh "In my opinion" trong bài luận học thuật.