Từ vựng B2

Chủ đề Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

African-Caribbean

/ˌæfrɪkən ˌkærɪˈbiːən/ B2

Nghĩa

người gốc Phi vùng Ca-ri-bê adj./n.

Định nghĩa · A person of African descent from the Caribbean region.

“London has a large African-Caribbean community with its own music and food.”London có một cộng đồng gốc Phi vùng Ca-ri-bê đông đảo với âm nhạc và ẩm thực riêng.

Ghi chú · Có thể dùng như tính từ hoặc danh từ chỉ nhóm sắc tộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...