Kho từ › Tính từ ghép › well-dressed

well-dressed

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
ăn mặc đẹp, chỉnh tề
UK /ˌwel ˈdrest/ · US /ˌwel ˈdrest/
The well-dressed man at the front is our new English teacher.
→ Người đàn ông ăn mặc chỉnh tề phía trước là giáo viên tiếng Anh mới của chúng tôi.
Cấu tạo: well + quá khứ phân từ (dressed). Có gạch nối khi đứng trước danh từ (a well-dressed man) nhưng bỏ gạch nối khi đứng sau động từ (He is always well dressed).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...