The well-dressed man at the front is our new English teacher.
→ Người đàn ông ăn mặc chỉnh tề phía trước là giáo viên tiếng Anh mới của chúng tôi.
Cấu tạo: well + quá khứ phân từ (dressed). Có gạch nối khi đứng trước danh từ (a well-dressed man) nhưng bỏ gạch nối khi đứng sau động từ (He is always well dressed).