Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

well-dressed

/ˌwel ˈdrest/ B2

Nghĩa

ăn mặc đẹp, chỉnh tề adj.

Định nghĩa · Dressed in a stylish and appropriate manner.

“The well-dressed man at the front is our new English teacher.”Người đàn ông ăn mặc chỉnh tề phía trước là giáo viên tiếng Anh mới của chúng tôi.

Ghi chú · Cấu tạo: well + quá khứ phân từ (dressed). Có gạch nối khi đứng trước danh từ (a well-dressed man) nhưng bỏ gạch nối khi đứng sau động từ (He is always well dressed).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...