sky-blue
Nghĩa
Định nghĩa · A light blue color like the sky.
“She wore a sky-blue ao dai to the graduation ceremony.”Cô ấy mặc áo dài xanh da trời trong lễ tốt nghiệp.
Ghi chú · Cấu tạo: danh từ (sky) + tính từ (blue) để tả sắc độ màu.
Từ vựng B2
Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A light blue color like the sky.
“She wore a sky-blue ao dai to the graduation ceremony.”Cô ấy mặc áo dài xanh da trời trong lễ tốt nghiệp.
Ghi chú · Cấu tạo: danh từ (sky) + tính từ (blue) để tả sắc độ màu.
Đang tải...