Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sky-blue

/ˌskaɪ ˈbluː/ B2

Nghĩa

xanh da trời adj.

Định nghĩa · A light blue color like the sky.

“She wore a sky-blue ao dai to the graduation ceremony.”Cô ấy mặc áo dài xanh da trời trong lễ tốt nghiệp.

Ghi chú · Cấu tạo: danh từ (sky) + tính từ (blue) để tả sắc độ màu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...