Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

duty-free

/ˌdjuːti ˈfriː/ B2

Nghĩa

miễn thuế adj.

Định nghĩa · Not subject to tax or duty.

“She bought some duty-free perfume at Noi Bai Airport.”Cô ấy mua ít nước hoa miễn thuế ở sân bay Nội Bài.

Ghi chú · Cấu tạo: danh từ (duty) + tính từ (free), nghĩa "không phải chịu...".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...