Kho từ › Tính từ ghép › long-distance

long-distance

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
đường dài, cự ly xa
UK /ˌlɒŋ ˈdɪstəns/ · US /ˌlɒŋ ˈdɪstəns/
Long-distance bus drivers must take regular breaks.
→ Tài xế xe khách đường dài phải nghỉ giải lao đều đặn.
Collocations
long-distance calllong-distance relationship
Cấu tạo: tính từ (long) + danh từ (distance).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...