long-distance
Nghĩa
Định nghĩa · Related to long distances or far travel.
“Long-distance bus drivers must take regular breaks.”Tài xế xe khách đường dài phải nghỉ giải lao đều đặn.
Ghi chú · Cấu tạo: tính từ (long) + danh từ (distance).
Từ vựng B2
Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Related to long distances or far travel.
“Long-distance bus drivers must take regular breaks.”Tài xế xe khách đường dài phải nghỉ giải lao đều đặn.
Ghi chú · Cấu tạo: tính từ (long) + danh từ (distance).
Đang tải...