Từ vựng B2

Chủ đề Tính từ ghép · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

never-ending

/ˌnevər ˈendɪŋ/ B2

Nghĩa

bất tận, không bao giờ kết thúc adj.

Định nghĩa · Continuing for a very long time without stopping.

“Learning vocabulary can feel like a never-ending task.”Học từ vựng có thể giống như một nhiệm vụ bất tận.

Đồng nghĩa endless

Ghi chú · Cấu tạo: never + hiện tại phân từ (ending, đuôi -ing).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...