Kho từ › Tính từ ghép › run-down

run-down

B2 adj. 📁 Tính từ ghép EVU-UI
xuống cấp, tồi tàn; suy nhược
UK /ˌrʌn ˈdaʊn/ · US /ˌrʌn ˈdaʊn/
The old cinema looks run-down, but the film club still meets there.
→ Rạp chiếu phim cũ trông xuống cấp, nhưng câu lạc bộ phim vẫn họp ở đó.
Nghĩa: trong tình trạng rất tệ (in a very bad condition). Cấu tạo: động từ (run) + tiểu từ (down).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...